Tên thuộc hành Mộc của con đặt sao cho chuẩn phong thủy?

Tên thuộc hành Mộc là như thế nào? Đặt tên tên hành Mộc cho con phải lưu ý những gì? Cùng tìm hiểu và luận giải về những vấn đề này nhé!

Sơ lược về mệnh Mộc và người mệnh Mộc

Trước khi đi sâu tìm hiểu về những cái tên thuộc hành Mộc dành cho bé trai và bé gái thì cúng ta hãy điểm qua một chút kiến thức về mệnh Mộc nhé!

Trong thuyết âm dương ngũ hành gồm có 5 mệnh: Kim, Mộc, Thủy, Hỏa, Thổ. Trong đó, Mộc được coi là nhân tố đầu tiên của ngũ hành.

Bói theo tên cho biết, trong ngũ hành, mệnh Mộc đại diện cho mùa xuân, tượng trưng cho sự tăng trưởng, sinh sôi, phát triển của vạn vật trên trái đất. Những người sinh mệnh này thường rất năng động, sôi nổi, có cá tính mạnh mẽ.

Họ lúc nào cũng có những ý tưởng độc đáo, sáng tạo khiến người khác phải bất ngờ. Nhờ vào khả năng giao tiếp ứng xử khéo léo mà những người này có rất nhiều mối quan hệ xã hội tốt đẹp, được nhiều bạn bè yêu quý, tin tưởng.

Trong công việc, họ là những người khá cẩn thận và cầu toàn. Người mệnh Mộc có nhiều ước mơ, khát vọng trong cuộc sống và họ luôn cố gắng phấn đấu hết mình để thực hiện được những kế hoạch, dự định của bản thân.

  • Ưu điểm: Làm việc chăm chỉ, sáng tạo và rất tích cực, lúc nào cũng sẵn sàng giúp đỡ mọi người xung quanh.
  • Nhược điểm: Dễ nóng nảy, khó kiềm chế cảm xúc, không chịu được áp lực của công việc và thường xuyên bị rơi vào tình trạng căng thẳng, stress. Dù là nam hay nữ đều có tính cách khá trẻ con, dễ bị chi phối bởi các yếu tố bên ngoài.

Cha mẹ nào muốn đặt tên hợp mệnh Mộc cho con thì cần phải hết sức chú ý những điều chúng tôi vừa nêu trên!

Người mệnh Mộc sinh năm nào?

  • Mệnh Bình Địa Mộc (Cây Đồng Bằng): Mậu Tuất (1958, 2018), Kỷ Hợi (1959, 2019);
  • Mệnh Dương Liễu Mộc (Cây Dương Liễu): Nhâm Ngọ (1942, 2002), Quý Mùi (1943, 2003);
  • Mệnh Đại Lâm Mộc (Cây Rừng Lớn): Mậu Thìn (1928, 1988), Kỷ Tỵ (1929, 1989);
  • Mệnh Tang Đố Mộc (Cây Dâu): Nhâm Tý (1972, 2032), Quý Sửu (1973, 2033);
  • Mệnh Thạch Lựu Mộc (Cây Thạch Lựu): Canh Thân (1980, 2040), Tân Dậu (1981, 2041);
  • Mệnh Tùng Bách Mộc (Cây Tùng Bách): Canh Dần (1950, 2010), Tân Mão (1951, 2011).
Lưu ý:

Cha mẹ nên đặt tên con theo công thức "Thủy-Mộc" hoặc "Mộc-Hỏa", bởi trong ngũ hành có quy luật Thủy tạo ra Mộc rồi Mộc lại tạo ra Hỏa. Áp dụng công thức trên sẽ giúp cho cái tên hài hòa, thuận lợi hơn. Cha mẹ có thể lựa chọn những cái tên khiến người ta nhớ đến yếu tố Thủy (nước) hoặc Mộc (cây) hay có hình bóng của Hỏa (lửa).

Gợi ý đặt tên thuộc hành Mộc cho bé trai và bé gái

Dưới đây là những cái tên hay hợp với mệnh Mộc cho các bé thuộc cả 2 giới tính:

Tên con trai mệnh Mộc

Các tên thuộc hành Mộc hay cho bé trai bao gồm:

  • Đông (mang nghĩa là sự mạnh mẽ, cứng cáp): Khánh Đông, Thiên Đông, Tiến Đông, Thanh Đông, Tấn Đông…
  • Phúc (mang nghĩa là điều may mắn, hạnh phúc): Tâm Phúc, Đức Phúc, Duy Phúc, Lâm Phúc, An Phúc, Tấn Phúc, Vạn Phúc,…
  • Lâm (mang nghĩa là rừng, cây): Tùng Lâm, Minh Lâm, Đức Lâm, Thanh Lâm, Hùng Lâm, Khánh Lâm, Mạnh Lâm, Duy Lâm, Hoàng Lâm…
  • Bách (loài cây phú quý, giàu sang): Văn Bách, Tùng Bách, Thiên Bách, Hoàng Bách, Lâm Bách, Phú Bách…
  • Nhân (mang nghĩa là mong con là người chân chính): Minh Nhân, Hoài Nhân, Đức Nhân, Trọng Nhân, Nhất Nhân, Duy Nhân, Hoàng Nhân…
Tên mệnh Mộc cho bé trai
  • Tích (mang nghĩa là nhiều điều may mắn): Nhất Tích, Văn Tích, Hải Tích, Đông Tích, Trọng Tích, Tân Tích…
  • Bình (nghĩa là bình an, bình ổn): An Bình, Lâm Bình, Duy Bình, Thanh Bình, Duy Bình, Tâm Bình, Trường Bình, Hoàng Bình,…
  • Quý (điều quý giá, đẹp đẽ): Hải Qúy, Thanh Qúy, Duy Qúy, Nhất Qúy, Trọng Qúy, …
  • Tùng (loài gỗ quý hiếm, sang trọng): Tiến Tùng, Thanh Tùng, Duy Tùng, Anh Tùng, Niên Tùng, Lâm Tùng, Hải Tùng,…
  • Trung (nghĩa là sự trung thành, ý chí bền vững): Thành Trung, Duy Trung, Tiến Trung, Thanh Trung…

Tên con gái mệnh Mộc

Dưới đây là list những tên thuộc hành Mộc đẹp và ý nghĩa cho bé gái:

  • Trúc (loài cây thanh nhã nhưng vẫn cứng cỏi, mạnh mẽ): Thùy Trúc, Vân Trúc, Hoàng Trúc, Phương Trúc, Diệp Trúc, Hà Trúc, Thy Trúc…
  • Đào (mang nghĩa là hoa đào): Hồng Đào, Anh Đào, Tuyết Đào, Khánh Đào, Ngọc Đào, Thanh Đào, Ánh Đào, Vi Đào…
  • Lam (màu xanh nhẹ nhàng): Thy Lam, Dạ Lam, Thanh Lam, Ánh Lam, Vân Lam, Huỳnh Lam, Dung Lam, Ngọc Lam, Thiên Lam, Linh Lam...
  • Quỳnh (loài hoa đẹp nở vào ban đêm): Khánh Quỳnh, Vân Quỳnh, Nhã Quỳnh, Liên Quỳnh, Ngọc Quỳnh, Khả Quỳnh…
  • Sa (mang nghĩa là kiêu sa, sang trọng, quý phái): Khánh Sa, Vân Sa, Kiều Sa, Như Sa, Huỳnh Sa, Yến Sa, Thiên Sa, Hồng Sa...
Tên bé gái mệnh Mộc
  • Xuân (mang nghĩa sự tươi trẻ, sức sống): Thanh Xuân, Hoài Xuân, Vân Xuân, Hạ Xuân, Đông Xuân, Hoàng Xuân…
  • Diệp (mang nghĩa lá, tượng trưng cho màu xanh): Vân Diệp, Ngọc Diệp, Anh Diệp, Nhã Diệp, Minh Diệp, Thùy Diệp, An Diệp…
  • Lan (hoa lan quý phái): Hoàng Lan, Như Lan, Ngọc Lan, Thanh Lan, Trúc Lan, Huỳnh Lan, Xuân Lan, Hạ Lan…
  • Trà (mang nghĩa loài hoa mộc mạc nhưng đầy hương thơm): Mộc Trà, Ngân Trà, Thủy Trà, Thanh Trà, Phương Trà, Vân Trà, Anh Trà...
  • Thư (mang nghĩa sự thông thái, trí thức): Thanh Thư, Nhã Thư, Minh Thư, Tâm Thư, Khánh Thư, Anh Thư...

Trên đây là bài viết tổng hợp về tên thuộc hành Mộc của Webtintuc. Bạn chỉ cần dành thời gian đọc những thông tin này là đã có thể đặt tên theo mệnh phù hợp cho thiên thần nhỏ nhà mình một cách dễ dàng và nhanh chóng rồi!