Tên lót chữ Anh dễ thương và ý nghĩa dành cho bé gái, bé trai

Tên lót chữ Anh được nhiều bố mẹ sử dụng để thêm vào họ tên của con bởi đây là một từ có nhiều ý nghĩa đa dạng và nghĩa nào cũng hay, cũng đẹp cả.

Ý nghĩa chữ Anh

  • Anh có nghĩa là KIỆT XUẤT. Tài năng lỗi lạc, thông minh, vượt trội hơn hẳn.Học hành thành đạt, tài năng xuất chúng, giỏi giang trên nhiều phương diện. Kiến thức sâu rộng, am hiểu nhiều thứ.
  • Anh còn có ý nghĩa là TINH HOA. Những gì tinh túy, tốt đẹp nhất, thể hiện giá trị, sự vật, sự việc có tính chất quan trọng. Là những gì đã được chắt lọc, gìn giữ, lưu truyền và phát triển.
  • Anh cũng có ý nghĩa là SÂU THẲM. Những điều sâu xa, nằm sâu bên trong, đến mức không thể nhìn thấy được. Sống hướng nội, ít thể hiện ra bên ngoài.

Gợi ý tên lót chữ Anh cho cả bé gái và bé trai

Tên lót chữ Anh mang ý nghĩa tài giỏi, tinh anh

Đặt tên con gái lót chữ Anh
  • Anh Linh: Anh là tinh anh, tài giỏi; Linh là thông minh, lanh lợi, tài trí. Anh Linh là cô bé vừa lanh lợi vừa thông minh, tài giỏi hơn người.
  • Anh Phương: Cô gái không chỉ có ngoại hình xinh đẹp, duyên dáng mà còn thông minh, giỏi giang.
  • Anh Thư: Anh là sâu thẳm và mênh mông, Thư là sách. Anh Thư là đam mê tri thức.
  • Anh Tuệ: Tuệ là trí tuệ, Anh là anh minh, tài trí. Anh Tuệ là cô bé thông minh, có trí tuệ.
Tên con trai lót chữ Anh
  • Anh Chí: Có chí thì nên. Chí hướng tốt làm nên cuộc sống tốt đẹp.
  • Anh Duy: Suy nghĩ nhiều, phân tích nhiều giúp con vượt qua nhiều khó khăn.
  • Anh Hào: Sự tinh anh, hào hiệp thể hiện trong cuộc sống.
  • Anh Hạo: Hạo là rộng lớn. Anh Hạo là tài năng rộng lớn, chỉ con người tài cán, khoáng đạt.
  • Anh Hòa: Hòa là cân bằng, cân đối. Chỉ con người tài đức vẹn toàn.
  • Anh Hùng: Ba mẹ mong con là người có tài chí phi thường làm nên những việc xuất chúng hay có công lớn với nhân dân, đất nước.
  • Anh Khoa: Trí thức luôn đi cùng khoa học, tài trí hơn người.
  • Anh Kiệt: Anh là tài ba hơn người. Kiệt là tài trí vượt trội. Anh Kiệt là tài trí vượt trội => người tài giỏi, hiểu biết nhiều thứ.
  • Anh Minh: Minh mẫn, giỏi giang trong học tập và lao động.
  • Anh Tài: Mong con tài giỏi, xuất chúng, gặp nhiều điều tốt lành.
  • Anh Tiến: Tiến là đi tới. Anh Tiến là tài năng phát triển không ngừng.
  • Anh Tuấn: Anh là kiệt xuất, Tuấn là tài giỏi xuất chúng. Anh Tuấn là tài giỏi vượt trội.
  • Anh Trí: Tài trí hơn người, mạnh mẽ và đầy sức mạnh.

Chữ Anh thể hiện sự mạnh mẽ, dũng cảm, khí phách

Tên cho bé gái
  • Anh Chi: Chữ Anh theo nghĩa Hán Việt, là “người tài giỏi”, với ý nghĩa bao hàm sự nổi trội, thông minh, giỏi giang trên nhiều phương diện, "Chi" nghĩa là cành trong cành cây, cành nhánh, ý chỉ con cháu, dòng dõi; là chữ Chi trong Kim Chi Ngọc Diệp, ý để chỉ sự cao sang, quý phái của cành vàng lá ngọc. Vì vậy tên "Anh Chi" thể hiện mong muốn tốt đẹp của cha mẹ để con mình giỏi giang, xuất chúng khi được đặt tên này.
Tên lót chữ Anh thể hiện sự dũng cảm, khí phách cho bé gái
  • Anh Dương: “Dương” trong Thái Dương là mặt trời ý chỉ luôn rạng ngời, chiếu sáng. Chữ “Anh” theo nghĩa Hán Việt là người tài giỏi với ý nghĩa bao hàm sự nổi trội, thông minh, giỏi giang trên nhiều phương diện. Tên “Dương Anh” có ý nghĩa là sáng suốt, thông minh, và tạo được ảnh hưởng lớn đối với những người khác, được mọi người yêu mến, khâm phục, ngưỡng mộ nhờ vào tài năng xuất chúng, tinh anh của mình.
  • Anh Vy: Là người tài giỏi với ý nghĩa bao hàm sự nổi trội, thông minh, giỏi giang trên nhiều phương diện.
Tên cho bé trai
  • Anh Bằng: Bằng là đại bang; thể hiện ý nghĩa dũng mãnh, cao thượng, tầm nhìn xa trông rộng và khí phách hơn đời.
  • Anh Quân: Là cái tên được đặt để mong con thông minh, tài giỏi, tinh anh, có khả năng lãnh đạo, được người khác tôn trọng, kính yêu.
  • Anh Hiếu: Hiếu là hiếu thuận, cũng có nghĩa là sự việc tốt. Anh Hiếu là người hiếu đễ, có tính cách tốt đẹp, được ủng hộ.
  • Anh Vĩnh: Bố mẹ thể hiện mong muốn con sẽ luôn luôn tài giỏi, xuất chúng, trí dũng hơn người.
  • Anh Sơn: Con chính là vẻ đẹp tinh túy của núi, luôn mang dáng vẻ hùng vĩ và tráng lệ dù nhìn ngắm dưới bất kỳ góc độ nào.
  • Anh Vương: Thể hiện khí phách xuất chúng, giỏi giang của con. Hi vọng con trai mình hoàn thiện những điều chưa tròn của bố mẹ.
  • Anh Trung: Là tên dành cho con trai, mang ý nghĩa con là người thông minh, tài cán và trung thực.

Tên đệm chữ Anh mang ý nghĩa sống đẹp, sống hay

Tên cho bé gái
  • Anh Đào: Anh là tốt đẹp, sâu thẳm. Đào là đẹp, hình tim. Anh Đào là trái tim nhân hậu => người có tấm lòng nhân ái, yêu thương.
  • Anh Hiền: Hiền có nghĩa là tốt lành, có tài có đức; chỉ những người có tính ôn hòa, đằm thắm, dáng vẻ, cử chỉ nhẹ nhàng, thân thiện, có tài năng & đức hạnh.
  • Anh Hương: Anh là hoa. Hương là mùi thơm. Anh Hương là bông hoa thơm ngát => người là bông hoa đẹp, ngát hương.
  • Anh Lê: Lê là hoa lê, 1 biểu tượng mùa xuân ấm áp. Anh Lê là ánh sáng mùa xuân mới, thể hiện sự ấm áp, tịnh tấn, tốt đẹp.
  • Anh Phụng: Phụng là dâng lên, bồi tiếp. Anh Phụng là người có thái độ tôn trọng, lịch sự, nghiêm trang, thành kính, mang lại sự tốt đẹp, hoàn hảo, thành công cho người và cho đời.
  • Anh Tâm: Cái tên nói lên vẻ đẹp tinh túy từ tâm hồn & sự tinh anh, giỏi giang của con.
  • Anh Thảo: Thảo là cỏ; thể hiện sự rộng lượng, tốt bụng, hiếu thảo. Tên "Anh Thảo" gợi lên hình ảnh một người con gái tốt bụng, hiếu thảo và có vẻ đẹp dịu dàng, duyên dáng nhưng cũng không kém phần tinh tế. Anh Thảo cũng là tên một loài hoa đẹp.
  • Anh Tịnh: Là cái tên đẹp có thể dùng đặt cho cả con trai và con gái, mong muốn của bố mẹ con có cuộc sống yên ắng, không chút xao động nào.
  • Anh Thi: Anh là mang vác, sâu thẳm, Thi là ân huệ. Anh Thi là công đức tràn đầy => người mang lại may mắn, sự bình an cho mọi người.
Tên cho bé trai
  • Anh Duy: Anh là tốt, đẹp. Duy là phép tắc, kỉ cương. Anh Duy là phép tắc kỉ cương, người sống có nguyên tắc, cư xử đúng mực
  • Anh Đức: Anh là loài cây cứng tốt dùng để chế tạo khí cụ, Đức là tác phong. Anh Đức là nam nhân mạnh mẽ
  • Anh Huy: Anh là tài giỏi, Huy là chiếu soi. Anh Huy là tài năng chiếu soi, ý chỉ tài năng công hiến cho xã hội.
  • Anh Khải: Anh là ánh ngọc. Khải là sáng sủa. Anh Khải là ngọc đá trong sáng => ý chỉ vẻ đẹp trong sáng, tinh anh.
Tên lót chữ Anh mang ý nghĩa sống đẹp, sống hay cho bé trai
  • Anh Khang: Khang là mạnh khỏe. Khang Anh là tài hoa mạnh mẽ, chỉ con người phúc hạnh, tài năng.
  • Anh Minh: Anh là mang vác. Minh là ngay thẳng. Anh Minh là trách nhiệm ngay thẳng, người ngay thẳng, có trách nhiệm.
  • Anh Tùng: Anh là gánh vác, Tùng là loài cây cao lớn. Anh Tùng là loài cây gánh vác trách nhiệm.
  • Anh Túc: Túc là đầy đủ, là điều tốt đẹp trọn vẹn, viên mãn.

Chữ Anh với ý nghĩa sự khiêm nhường/tự tin/thịnh vượng

Tên cho bé gái
  • Anh Lạc: Lạc không phải lạc đường mà là lỗi lạc. Ý muốn con có công danh, sự nghiệp.
  • Anh Quỳnh: Cái tên không chỉ đơn thuần đề cập người con gái đẹp, kiêu sa, duyên dáng như một đóa quỳnh, mà còn hướng tới một tâm hồn thanh tao, một ý thức tự tôn, tự trọng và phẩm chất cao quý.
Tên cho bé trai
  • Anh Cường: Cường đại, mạnh mẽ và đầy uy lực.
  • Anh Giản: Sự giản dị nhưng không kém phần tinh tế.
  • Anh Huấn: Huấn trong rèn luyện, luyện tập không ngừng. Ý muốn con sẽ thành đạt nhờ rèn luyện.
  • Anh Kiệm: Tiết kiệm, biết cân đối cuộc sống.
  • Anh Kiên: Luôn kiên định trước mọi tình huống.
  • Anh Khiêm: Khiêm nhường, từ tốn trước những lời khen, biết vực dậy sau khi ngã.
  • Anh Lộc: Lộc bất tận hưởng, công việc tốt lành.
  • Anh Mạnh: Sức mạnh, thể chất vững vàng.
  • Anh Phát: Phát tài, phát lộc, gặp nhiều điều tốt đẹp.
  • Anh Phong: Tự tin, mạnh mẽ nhưng cũng cương nhu đúng lúc như cơn gió.
  • Anh Phú: Tài phú vẹn toàn, công danh lợi lộc.
  • Anh Phước: Phước lộc đầy nhà, con đàn cháu đống.
  • Anh Quang: Dù có tài năng nhưng vẫn giữ được sự khiêm nhường, tỏa sáng đúng lúc, đúng thời điểm.
  • Anh Tín: Luôn lựa chọn chữ tín làm đầu.
  • Anh Thịnh: Thịnh vượng, tài lộc đi cùng chữ tín và lễ độ.
  • Anh Thuận: Thuận hòa, có hiếu với cha mẹ, anh em hợp nhau.

Tên lót chữ Anh với ý nghĩa sự quý giá, đáng trân trọng

Tên cho bé gái
  • Anh Kỳ: Là cái tên độc đáo để đặt cho con gái. Có nghĩa là bông hoa kiêu kỳ (“Kỳ” trong kiêu kỳ). Khi đặt tên, bố mẹ muốn bé gái của mình khi lớn lên sẽ dịu dàng như bông hoa, kiêu sa, đài các và sang trọng để ai cũng ngưỡng mộ.
  • Anh Ly: Theo tiếng Hán, Anh nghĩa là sự thông minh tài năng hơn người; “Ly” là quãng xa; Anh Ly là cái tên được gửi gắm với ý nghĩa về một cuộc sống của một người thông minh tài năng hơn người, được nhiều người biết đến, không kể khoảng cách.
  • Anh Ngọc: Hòn ngọc đáng quý của bố mẹ và những người xung quanh.
  • Anh Tiên: Là sắc thái, tài năng thần tiên, chỉ vào cái đẹp hoàn mỹ, tốt lành.
  • Anh Thy: Là một cái tên nhẹ nhàng, được gửi gắm với ý nghĩa về một cuộc sống tao nhã của một con người thông minh tài giỏi.
Tên cho bé trai
  • Anh Khôi: “Khôi” thường dùng để chỉ những người tài năng bậc nhất, là người giỏi đứng đầu trong số những người giỏi. Theo tiếng Hán Việt, “Khôi” còn có nghĩa là một thứ đá đẹp, quý giá. Tên chỉ những người xinh đẹp, vẻ ngoài tuấn tú, oai vệ, phẩm chất thông minh, sáng dạ, là người có tài & thi cử đỗ đạt, thành danh
  • Anh Nhân: Thể hiện sự tinh túy của con người bé sau này.
  • Anh Quốc: Mong con trở thành người tài năng, đức độ, nổi danh khắp chốn.
  • Anh Tú: Sự tuấn tú luôn đi cùng với tri thức và thành công.
  • Anh Trọng: Trọng là nặng, quan trọng. Anh Trọng là người có tài cán thực thụ, giữ vai trò quan trọng.
  • Anh Việt: Bố mẹ mong muốn con mình sẽ mang vẻ đẹp thuần Việt và con sẽ thông minh, tinh anh. Con sẽ là anh tài của đất nước.
  • Anh Vũ: Mang ý nghĩa thể hiện tâm nguyện của cha mẹ là mong muốn con cái khi lớn lên sẽ trở thành người tốt, biết hiếu thuận đối với những người có công sinh thành ra mình

Trên đây là một so gợi ý của chúng tôi về cách đặt tên lót chữ Anh cho cả bé trai và bé gái. Tên hay với đêm là "Anh" có rất nhiều, bạn nên xem xét thật kỹ để tìm ra cái tên phù hợp nhất với thiên thần nhỏ của mình nhé!